Biến tần điện áp cao Solis 125kW 3 Pha – khẳng định sức mạnh lưu trữ thương mại
- Solis là hãng sản xuất biến tần top đầu toàn cầu trong nhiều năm, luôn tiên phong tạo ra các sản phẩm thông minh, tin cậy và mạnh mẽ.
- Biến tần Solis 125kw 3 Pha hybrid nổi bật với dòng sạc/xả tối đa 100A+100A qua hai cổng pin được điều khiển độc lập
- Tích hợp 10 MPPT với dòng chuỗi lên đến 20A tương thích với tấm PV cell 182mm và 210mm.
- Hỗ trợ hoạt động song song lên đến 6 thiết bị hoặc hơn thế nữa*
- Cổng dự phòng có khả năng chịu quá tải gấp 2 lần trong thời gian ngắn.
- Tương thích với nhiều loại pin nhờ dải điện áp rộng, đồng thời cung cấp khả năng kiểm soát cắt đỉnh hiệu quả trong cả chế độ “tự sử dụng” và “máy phát”

Những đặc trưng nổi bật của biến tần điện áp cao Solis 125kW 3 Pha
Tính năng dẫn đầu
Hỗ trợ kết nối PV linh hoạt thông qua ghép nối DC và AC để cải tạo và mở rộng hệ thống
Hỗ trợ chức năng dự phòng ắc quy trong đa tình huống
Ưu tiên hóa phụ tải thông minh – Mở rộng hỗ trợ cho phụ tải trọng yếu
Cổng SmartLoad/GEN/INV – Kết nối linh hoạt đa nguồn năng lượng như Biến tần hòa lưới, Máy phát diesel, Tuabin gió, v.v.
Thời gian chuyển mạch liền mạch < 10ms
Hỗ trợ tối đa 10 máy vận hành song song – Khuyến nghị sử dụng tủ phân phối Solis khi kết nối > 6 tổ máy
Tính năng nổi bật
Công suất PV sử dụng được lên đến 192% công suất danh định biến tần
Hỗ trợ dòng điện đầu vào PV tối đa 21A – Tương thích lý tưởng với mô-đun PV công suất cao
Tương thích module pin 100-314Ah – Chi phí hệ thống thấp hơn
Hỗ trợ sạc nhanh với dòng pin đạt 200A
Công suất dự phòng quá tải mạnh mẽ – Khả năng quá tải 160%
Hỗ trợ kết nối máy phát với dải công suất rộng từ 25 kVA đến 125 kVA
Hỗ trợ 02 kết nối ắc quy độc lập để tùy chỉnh cấu hình
Màn hình lớn 7 inch sử dụng linh kiện công nghiệp ZEITLER sản xuất tại Hoa Kỳ
Thông số kỹ thuật của biến tần điện áp cao Solis 125kW 3 Pha S6-EH3P125K10-NV-YD-H
| Hạng mục | Thông số |
| Model | S6-EH3P125K10-NV-YD-H |
| Loại | Biến tần hybrid lưu trữ năng lượng, 3 pha, cao áp |
| Đầu vào DC (pin quang điện) | |
| Công suất PV tối đa | 240 kW |
| Công suất đầu vào PV tối đa có thể sử dụng | 240 kW |
| Điện áp đầu vào PV tối đa | 1000 V |
| Điện áp định mức | 600V |
| Điện áp khởi động (DC start) | 180 V |
| Dải điện áp MPPT | 150 – 950 V |
| Số MPPT / số chuỗi tối đa | 10/20 |
| Dòng điện PV đầu vào tối đa | 10 × 42 A |
| Dòng ngắn mạch PV tối đa | 10 × 60 A |
| Pin | |
| Loại pin tương thích | Lithium-ion |
| Dải điện áp pin | 300 – 950 V |
| Dòng sạc/xả pin tối đa | 200 A (100 A + 100 A) |
| Cổng pin | 2 |
| Dòng sạc/xả pin tối đa mỗi cổng | 100A |
| Truyền thông | CAN / RS485 |
| Đầu ra AC (Phía lưới) | |
| Công suất AC định mức | 125 kW |
| Công suất biểu kiến tối đa | 125 kVA |
| Điện áp lưới định mức | 3/N/PE, 220 V / 380 V, 230 V / 400 V |
| Tần số lưới | 50 / 60 Hz |
| Dòng điện AC định mức | 180.4 A / 189.9 A |
| Hệ số công suất | > 0.99 (-0.8 – +0.8) |
| THDi (tổng độ méo hài) | < 3 % |
| Đầu ra AC (Ngõ dự phòng) | |
| Công suất đầu ra định mức | 125kW |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 1.2 lần công suất định mức, 100 s 1.4 lần công suất định mức, 10 s 1.6 lần công suất định mức, 200 ms |
| Thời gian chuyển đổi dự phòng | < 10 ms |
| Điện áp đầu ra định mức | 3/N/PE, 220 V / 380 V, 230 V / 400 V |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Hiệu suất | |
| Hiệu suất tối đa | 97.6 % |
| Hiệu suất Châu Âu | 97.2 % |
| BAT được sạc/xả đến Hiệu suất tối đa AC | 97.0% |
| Bảo vệ | |
| Bảo vệ chống đảo | Có |
| Bảo vệ quá dòng đầu ra | Có |
| Bảo vệ ngắn mạch | Có |
| Tích hợp công tắc DC | Có |
| Bảo vệ ngược cực DC | Có |
| Bảo vệ chống sét | Loại II DC/Loại II AC |
| Tích hợp AFCI 2.0 | Tùy chọn |
| Lớp bảo vệ / Loại quá điện áp | I / II |
| Thông số chung | |
| Độ mất cân bằng pha tối đa cho phép (lưới điện và dự phòng) | 100% |
| Công suất tối đa cho mỗi pha (lưới điện & dự phòng) | 41.66 kW |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 1174 × 814 × 400 mm |
| Trọng lượng | 170 kg |
| Dải nhiệt độ môi trường vận hành | -25 ~ +60°C |
| Bảo vệ xâm nhập | IP66 |
| Cách thức làm mát | Quạt làm mát thông minh |
| Độ cao so với mực nước biển tối đa để hoạt động | 3000 m |
| Tiêu chuẩn kết nối lưới điện | G99, VDE-AR-N 4105/VDE V 0124, EN 50549-1&2/EN 50549-10, VDE 0126/UTE C 15/VFR:2019, NTS 631/RD 1699/ RD 244/UNE 206006/UNE 206007-1, CEI 0-21, C10/11, NRS 097-2-1, TOR, EIFS 2018.2, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530, MEA, PEA,PORTARIA Nº 140, DE 21 DE MARÇO DE 2022 |
| Kết nối | |
| Kết nối PV | Jack cắm kết nối nhanh MC4 |
| Kết nối pin | Đầu nối thiết bị cuối |
| Kết nối AC | Cầu đấu dây |
| Hiển thị | Màn hình LCD 7.0″ & Bluetooth + Ứng dụng |
| Truyền thông | CAN, RS485-115200, Ethernet, Tùy chọn: Wi-Fi, Cellular, LAN |
Sơ đồ hệ thống điện mặt trời hybrid với biến tần áp cao Solis 125kW

Một số câu hỏi thường gặp về biến tần áp cao Solis 125kW
1, Biến tần Solis 125kW áp cao tương thích với pin lưu trữ nào
Biến tần Solis 125kW áp cao tương thích với pin lưu trữ lithium ion có điện áp từ 150V – 950V và phải nằm trong danh sách pin tương thích với biến tần do Solis công bố và cập nhật.
2, Dung lượng dòng sạc/xả pin tối đa là bao nhiêu cho biến tần?
Có 2 cổng battery, tổng dòng sạc/xả tối đa 200 A (mỗi cổng ~100 A)
3, Dòng sạc xả tại cổng battery của biến tần có phụ thuộc vào điện áp của battery không
Có. Biến tần có đường đặc tính I-V thể hiện dòng sạc xả tối đa tương ứng với điện áp. Nếu pin lưu trữ có điện áp quá thấp hoặc quá cao thì biến tần không thể sạc xả ở mức tối đa 100A/cổng
4, Có thể dùng 2 loại battery cho 1 biến tần được không?
Có. Biến tần có cổng battery độc lập cho phép 2 battery (2 BMS) giao tiếp độc lập qua từng cổng.
Ngoài ra mỗi battery có thể đấu cả vào 2 cổng battery của biến tần.
5, Biến tần có khả năng hoạt động ở chế độ on-grid và off-grid không?
Có — hỗ trợ on-grid, off-grid, và backup; thời gian chuyển nguồn < 10 ms trong trường hợp mất lưới.





















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.