Giới thiệu chung về biến tần hybrid Solis 1 pha 5-6-8-10kW S6-EH1P(5-10)K-L-PLUS
Ginlong Solis là một trong các nhà sản xuất biến tần hàng đầu thế giới.
Biến tần hybrid Solis 1 pha dòng S6-EH1P(5-10)K-L-PLUS là giải pháp phù hợp để lưu trữ năng lượng PV dân dụng. Hỗ trợ MPPT dòng điện đầu vào lên tới 32A và được thiết kế cho nhiều tấm PV công suất lớn khác nhau, dòng sản phẩm này cung cấp chức năng sạc và xả theo 6 giai đoạn thời gian, quản lý pin tích hợp và các chức năng bảo vệ giúp kéo dài tuổi thọ pin. Với khả năng hỗ trợ nhiều biến tần song song, sản phẩm giúp tạo thành hệ thống một pha hoặc ba pha với công suất đầu ra tối đa 48kW. Với tính năng chuyển mạch UPS và kết nối với máy phát điện, dòng biến tần này giúp bạn sở hữu một hệ thống điện lưu trữ công suất cao, liên tục, phù hợp với mọi nhu cầu dân dụng.
Đặc trưng của biến tần hybrid Solis 1 Pha công suất 5-6-8-10kW
Cài đặt thời gian sạc xả (time of use) tiết kiệm hóa đơn tiền điện giờ cao điểm
Chạy song song 3 nguồn điện (từ tấm PV, pin lưu trữ, điện lưới) để cung cấp điện cho tải tiêu thụ
Tương thích với pin lithium và pin axit chì thông dụng
Dễ dàng mở rộng hệ thống bằng cách sử dụng kết nối song song và ACcoupling
Thời gian chuyển mạch < 10ms
Công suất đầu vào 160% PV để tối đa hóa việc sử dụng năng lượng mặt trời
Màn hình LCD 7 inch mang lại trải nghiệm trực quan cho người dùng
Hỗ trợ ứng dụng Bluetooth để thiết lập nhanh chóng và dễ dàng
Bảng thông số kỹ thuật
| Model | 5K | 6K | 8K | 10K |
| Đầu vào DC (pin quang điện) | ||||
| Kích thước mảng PV tối đa được đề xuất | 10 kW | 12 kW | 16 kW | 20 kW |
| Công suất đầu vào PV tối đa có thể sử dụng | 8 kW | 9.6 kW | 12.8 kW | 16 kW |
| Điện áp đầu vào tối đa | 500 V | |||
| Điện áp định mức | 330 V | |||
| Điện áp khởi động | 90 V | |||
| Dải điện áp MPPT | 90 – 435 V | |||
| Dòng điện đầu vào tối đa | 16A/16A | 32A/32A | 42 A / 42 A | |
| Dòng điện ngắn mạch tối đa | 20A/20A | 40A/40A | 48 A / 48 A | |
| Số lượng MPPT / số chuỗi đầu vào tối đa | 2/2 | 2/4 | ||
| Pin | ||||
| Loại pin | Pin Li-ion / acquy lead acid | |||
| Dải điện áp pin | 40 – 60 V | |||
| Công suất sạc / xả tối đa | 5 kW | 6 kW | 8 kW | 10 kW |
| Dòng điện sạc / xả tối đa | 112 A | 135 A | 190 A | 208 A |
| Truyền thông | CAN / RS485 | |||
| Đầu ra AC (Phía lưới) | ||||
| Công suất đầu ra định mức | 5 kW | 6 kW | 8 kW | 10 kW |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 5 kVA | 6 kVA | 8 kVA | 10 kVA |
| Pha vận hành | L/N/PE | |||
| Điện áp lưới định mức | 220 V / 230 V | |||
| Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz | |||
| Dòng điện đầu ra lưới điện định mức | 22.8 A / 21.8 A | 27.3 A / 26.1 A | 36.4 A / 34.8 A | 45.5 A / 43.5 A |
| Dòng điện đầu ra tối đa | 22.8 A / 21.8 A | 27.3 A / 26.1 A | 36.4 A / 34.8 A | 45.5 A / 43.5 A |
| Hệ số công suất | > 0.99 (-0.8 -> + 0.8) | |||
| Tổng độ méo sóng hài | < 3% | |||
| Đầu vào AC (phía lưới) | ||||
| Dải điện áp đầu vào | 187 – 253 V | 187 – 253 V | 187 – 253 V | 187 – 253 V |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 32 A | 40 A | 50 A | 65 A |
| Dải tần số | 45 – 55 Hz / 55 – 65 Hz | 45 – 55 Hz / 55 – 65 Hz | 45 – 55 Hz / 55 – 65 Hz | 45 – 55 Hz / 55 – 65 Hz |
| Đầu ra AC (Ngõ dự phòng) | ||||
| Công suất đầu ra định mức | 5 kW | 6 kW | 8 kW | 10 kW |
| Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 2 lần công suất định mức, 10 giây | |||
| Thời gian chuyển đổi dự phòng | < 10 ms | |||
| Điện áp đầu ra định mức | L/N/PE, 220 V / 230 V | |||
| Tần số định mức | 50 Hz / 60 Hz | |||
| Dòng điện đầu ra định mức | 22.8 A / 21.8 A | 27.3 A / 26.1 A | 36.4 A / 34.8 A | 45.5 A / 43.5 A |
| Dòng điện AC tối đa cho phép | 40 A | 40 A | 50 A | 65 A |
| Độ méo sóng hài điện áp (tải tuyến tính) | < 2% | |||
| Máy phát điện đầu vào | ||||
| Công suất đầu vào tối đa | 5 kW | 6 kW | 8 kW | 10 kW |
| Dòng điện đầu vào tối đa | 22.8 A / 21.8 A | 27.3 A / 26.1 A | 36.4 A / 34.8 A | 45.5 A / 43.5 A |
| Tần số đầu vào định mức | 50 Hz / 60 Hz | |||
| Hiệu suất | ||||
| Hiệu suất tối đa | 0,962 | |||
| Hiệu suất Châu Âu | 0,961 | |||
| BAT được sạc bằng hiệu suất PV / AC tối đa | 95.3% / 93.9% | |||
| BAT xả tới hiệu suất AC tối đa | 0,938 | |||
| Bảo vệ | ||||
| Giám sát lỗi nối đất | Có | |||
| Bảo vệ ngược cực DC | Có | |||
| Tích hợp AFCI 2.0 | Tùy chọn | |||
| Lớp bảo vệ / Loại quá điện áp | I / II(PV và BAT), III (MAINS và BACKUP và GEN) | |||
| Thông số chung | ||||
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | ||||
| Trọng lượng | 23 kg | 23.5 kg | 23.5 kg | 24 kg |
| Cấu trúc liên kết | Cách ly tần số cao (đối với pin) | |||
| Dải nhiệt độ môi trường vận hành | -40 ~ +60°C | |||
| Bảo vệ xâm nhập | IP66 | |||
| Phát ra tiếng ồn (điển hình) | < 65 dB(A) | |||
| Cách thức làm mát | Làm mát tự nhiên | Quạt làm mát thông minh | Quạt làm mát thông minh | Quạt làm mát thông minh |
| Độ cao so với mực nước biển tối đa để hoạt động | 3000 m | |||
| Tiêu chuẩn kết nối lưới điện | NRS 097-2-1, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530, MEA, PEA, NBR 16149, NBR 16150, G98, CEI 0-21 | |||
| Tiêu chuẩn an toàn / EMC | IEC/EN 62109-1/-2, EN 61000-6-2/-3 | |||
| Đặc trưng | ||||
| Kết nối DC | Phích cắm MC4 (cổng PV) / Cầu đấu dây (cổng BAT) | |||
| Kết nối AC | Cầu đấu dây | |||
| Hiển thị | Màn hình LCD 7.0″ & Bluetooth + Ứng dụng | |||
| Truyền thông | RS485, CAN, Tùy chọn: Wi-Fi, GPRS, LAN | |||
Điểm khác biệt giữa các biến tần hybrid Solis 1 Pha và Cách chọn biến tần phù hợp
Biến tần hybrid Solis 5kW 1 Pha S6-EH1P5K-L-PLUS có thể lắp được 10kWp tấm pin khai thác được 8kW tấm pin đầu vào. Sử dụng 2 chuỗi tấm pin và 2 điểm làm việc độc lập. Do công suất nhỏ nên biến tần này sử dụng tản nhiệt tự nhiên rất êm ái. Phù hợp với các gia đình có nhu cầu sử dụng tiền điện 1-1,5 triệu tiền điện/tháng không cần đầu tư quá nhiều điện mặt trời.
Biến tần hybrid Solis 6kW 1 Pha S6-EH1P6K-L-PLUS là model bán chạy hàng đầu của hãng Solis. Biến tần này có thể lắp được tối đa 12kWp tấm pin, và khai thác được 9,6kW. Sử dụng 2 chuỗi tấm pin và 2 điểm làm việc độc lập. Solis 6kW 1 Pha hybrid sử dụng quạt tản nhiệt thông minh điều chỉnh tốc độ theo nhiệt độ. Với công suất cao hơn nên giá bán nhỉnh hơn loại 5kW, phù hợp với các hộ gia đình dùng từ 1,5-2,5tr tiền điện/tháng và có thể mở rộng công suất tấm pin nếu cần.
Biến tần hybrid Solis 8kW 1 Pha S6-EH1P8K-L-PLUS có thể khai thác được 12,8kW. Đặc tính này phát huy hiệu quả đối với các địa điểm lắp đặt ít nắng. Người dùng có thể lắp nhiều công suất tấm pin mà không cần phải sử dụng biến tần lớn, giúp tiết kiệm chi phí biến tần. Biến tần này được thiết kế với 4 chuỗi tấm pin và 2 điểm làm việc độc lập. Phù hợp với nhu cầu sử dụng 2,5-3,5 triệu tiền điện/tháng.
Trong dải biến tần 1 pha công suất thấp là Solis 10kW 1 Pha S6-EH1P10K-L-PLUS được Solis mới phát triển gần đây. Biến tần này có thể khai thác 16kW tấm pin, cùng form thiết kế với biến tần hybrid 8kW, có 4 chuỗi pin, 2 điểm làm việc độc lập và tản nhiệt bằng quạt thông minh. Phù hợp với gia đình/doanh nghiệp dùng điện trên 3,5tr/tháng.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.